Bước tới nội dung

Phá lấu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Mân Nam) (phách)(lỗ) /phah-ló/ món thịt và nội tạng ninh nhừ với các loại gia vị và thảo dược
    phá lấu lòng heo
Tập tin:Phá lấu as served in Vietnam.jpeg
Bánh mì phá lấu