Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Giòi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:24, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[ ]rha[a]j/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-rɔːj/
[cg2]
ấu trùng nở ra từ trứng ruồi nhặng, nhỏ và trắng;
(nghĩa chuyển)
kẻ xấu;
(cũng)
dòi
,
ròi
thịt
có
giòi
chuồng
phân lắm
giòi
không ưa thì dưa
có
giòi
lũ
giòi
bọ
cũng
bởi
đàn
giòi
đục
tận
xương
Vòng đời của ruồi
Từ cùng gốc
^
(
Ba Na
)
hrai
(
Chơ Ro
)
/raːj/
(
Hà Lăng
)
rai
(
Stiêng
)
/raːj/
(Bù Lơ)
(
Jru'
)
/srɨəːj/
(Oi)
/srɨəj/
(Tampuan)
/hraaj/
(Kui)
/proj/
(
Pa Kô
)
parưi
(
Tà Ôi
)
/piruj/
(
Khơ Mú
)
/bmraaj/
(
Khơ Mú
)
/hmbraːj/
(Cuang)
(
Kháng
)
/raːj/
(Kui)
/ʔaprɔj/
^
(
Bắc Trung Bộ
)
troi
(
Mường
)
khòi
(
Thổ
)
/kʰrɒːj¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/sɔːj¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/cɔːj/
(Ly Hà)