Bước tới nội dung

Giòi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]rha[a]j [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*k-rɔːj [2]/ [cg2] ấu trùng nở ra từ trứng ruồi nhặng, nhỏ và trắng; (nghĩa chuyển) kẻ xấu; (cũng) dòi, ròi
    thịt có giòi
    chuồng phân lắm giòi
    không ưa thì dưa có giòi
    lũ giòi bọ
    cũng bởi đàn giòi đục tận xương
Vòng đời của ruồi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.