Bước tới nội dung

Nhầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:30, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-ɲəl/ [cg1] đặc và hơi dính, gây cảm giác khó chịu
    bầy nhầy
    nhầy nhụa
    dịch nhầy
    chất nhầy
    tay nhầy mỡ

Từ cùng gốc

  1. ^