Bước tới nội dung

Bít

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:04, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[c]ɓiit ~ *[c]ɓiət/ ("che, đóng") [cg1] làm cho kín chỗ hở lại; (nghĩa chuyển) che đậy, che giấu
    bít khe hở
    bít kín cửa hang
    bưng bít
    bít hết tin tức

Từ cùng gốc

  1. ^
      • bịt, mít
      • (Khmer) បិទ(/bɤt/)
      • (Thailand) ปิด(/bpìt/)
      • (Ba Na) /miɛt/
      • (Riang) /bit¹/
      • (Semelai) /pit/ ("nhắm")