Bước tới nội dung

Góa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:55, ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (quả) /*kʷraːʔ/(Việt trung đại - 1651) gŏá người phụ nữ có chồng đã chết; (cũng) (Nam Bộ)
    góa
    góa phụ đen
Nhện góa phụ đen