Bước tới nội dung

May so

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:46, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) maillechort(/maj.ʃɔʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-maillechort.wav [a] &nbsp hợp kim của đồng và niken, màu trắng bạc, có độ bền cao, ít bị oxy hóa, thường được dùng làm dây đốt để đun nóng
    dây may so
    bếp may so
Tập tin:Heat producing bulb, World War II.JPG
Cuộn dây may so quấn quanh bóng đèn sưởi tại Hà Lan

Chú thích

  1. ^ Tên gọi maillechort là ghép từ họ của MailletChorier, hai thợ thủ công người Lyon (Pháp) đã sáng chế ra hợp kim này.