Bước tới nội dung

Lamen

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:17, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) lamelle(/la.mɛl/) miếng kính rất mỏng hình vuông, đặt lên trên mẫu vật để dàn đều mẫu vật trên lam kính hiển vi
    tấm lamen
    lamen kính hiển vi
Miếng lamen đang được đặt lên lam kính