Bước tới nội dung

Cậu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:43, ngày 27 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*guːʔ/ người nam trẻ tuổi, bạn bè cùng trang lứa
    cậu thông minh
    cậu ơi tớ bảo
  2. (Hán thượng cổ) (cữu) /*ɡuʔ/(Proto-Vietic) /*guːʔ/ [cg1] em trai của mẹ
    Con cóc cậu ông trời,
    Hễ ai đánh nó thì trời đánh cho

Từ cùng gốc

  1. ^