Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:48, ngày 19 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔəh/ [cg1] sống, tồn tại, hoặc có vị trí tại một địa điểm nào đó
    bố mẹ quê gửi ra ít quà
    ăn nhờ đậu
    hiền gặp lành
    đi ăn nhà hàng

Từ cùng gốc

  1. ^