Bước tới nội dung

Dem

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:36, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) dixième(/di.zjɛm/) ("phần mười") đơn vị đo độ dày, bằng ⅒ milimet; (cũng) zem
    tôn 1 dem
    màng nhựa 2 dem