Bước tới nội dung

Thú

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:44, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Anh) two(/tu) (pairs)(pɛɹz/)Tập tin:En-us-Two.ogg(Quảng Đông) (thao)(()) /tou1 (pe1)/ thuật ngữ trong đánh bài xì tố, khi trên tay có hai đôi
Tập tin:Two Pair - Aces and Twos - Poker Hand (15094740846).jpg
Thú đôi A và đôi 2