Bước tới nội dung

Doa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:32, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) alésoir(/a.le.zwaːʁ/) dùng mũi khoan có nhiều lưỡi sắc để mở rộng lỗ khoan hoặc làm phẳng vết khoan
    doa lỗ
    dao doa
    mũi doa
    thợ doa
Doa lỗ hình côn