Bước tới nội dung

Rau

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:02, ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-raw [1]/ [cg1] các loại cây cỏ có lá ăn được
    luộc rau
    rau muống
    rau cải xoong
  2. xem nhau
Tập tin:Brassica oleracea var. capitata (4170722993).jpg
Rau bắp cải

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.