Bước tới nội dung

Rù quến

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:49, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (dụ)(khuyến) dùng sức hấp dẫn để lôi kéo, quyến rũ
    sắc đẹp rù quến
    bả vinh hoa rù quến

Xem thêm