Bước tới nội dung

Phồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:36, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) faux(/fo/) lưỡi hái dùng để phạt cỏ
Cái phồ