Bước tới nội dung

Lồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:59, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Chăm) ꨨꨴꨯꨱꩈ(Hroi) những cộng đồng người Chăm sống rải rác ở miền núi các tỉnh Nam Trung Bộ; (nghĩa chuyển) thuộc về người Chăm
    muối Lồi
    Lồi