Bước tới nội dung

Đau đáu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:51, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (đao)(đao) /tɑu tɑu/ lo lắng, suy nghĩ không yên; (cũng) đáu đáu
    nỗi nhớ thương đau đáu
    lòng hằng đau đáu
    lo đau đáu