Bước tới nội dung

Mụt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:11, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*muːt/ [cg1] nốt nổi ngoài da
    nổi mụt
    mọc mụt
    lể mụt
Mụt ruồi

Từ cùng gốc

  1. ^ (Tày Poọng) /muːt/ (Ly Hà)