Bước tới nội dung

Canh cánh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:22, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (cảnh)(cảnh) trăn trở không yên, lo lắng suy nghĩ về vấn đề gì
    lo canh cánh
    canh cánh trong lòng