Đà
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
鼉 /*[d]ˤar/ ("cá sấu") → (Proto-Vietic) /*daː [1]/ [cg1] các loài thằn lằn cỡ lớn, da có vảy, lưng và đầu có thể có gai và sừng- kì đà
- cự đà
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.