Bước tới nội dung

Nghề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:56, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (nghệ) công việc gắn bó lâu dài để kiếm tiền sinh sống; (nghĩa chuyển) tài năng hoặc sở thích đã lâu, đã làm quen; (nghĩa chuyển) thông thạo, giỏi
    nghề nghiệp
    làm nghề báo
    lành nghề
    tay nghề cao
    nghề chơi
    nghề thi họa
    giải đấu nhà nghề
    đánh bạc nghề lắm
    tán gái rất nghề