Bước tới nội dung

Tung lò mò

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:53, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨓꨭꩃ(/tuŋ) ꨤꨟꨯꨱꨥ(la-mɔ:/) ("bụng bò") (Nam Bộ) món thịt bò bằm nhuyễn, trộn với gia vị và nhồi trong ruột bò,thắt lại thành từng đoạn ngắn, phơi khô rồi nướng trên bếp lửa
    đặc sản tung lò mò
    tung lò mò nướng