Bước tới nội dung

Chăng văng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨎꩊ(/ʥal) ꨣꨥꩊ(ra-wʌl/) (Trung Bộ, Nam Bộ) bận rộn, gấp gáp; (cũng) xăng văng
    coi bộ chăng văng
    chạy chăng văng