Bước tới nội dung

Lạng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:07, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (lượng) /*raŋʔ/ đơn vị đo khối lượng tương đương với 1/10 cân
    kẻ tám lạng, người nửa cân
Thỏi bạc 1 lượng, đúc tại Việt Nam khoảng đầu thế kỷ 19