Bước tới nội dung

Đậu phộng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:36, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Việt) đậu phụng củ lạc [a] &nbsp
    đậu phộng rang muối
Phần đầu của vỏ đậu phộng có cái mỏ giống đầu chim phụng

Chú thích

  1. ^ Phương ngữ Trung Bộ của củ lạc do có hình dạng giống đầu con chim phụng (phượng hoàng), sau đó được đọc trại đi thành đậu phộng.