Bước tới nội dung

Bóng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:03, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Vietic) /*pɔːŋʔ [1]/ ("bàng quang") [cg1] vật rỗng có thể làm căng lên bằng không khí hoặc chất lỏng
    bóng đái
    trái bóng
    bóng rổ
    (bong) bóng
    bóng đèn
  2. (Proto-Vietic) /*pɔːŋʔ [1]/ [cg2] vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất; hình ảnh phản chiếu; (nghĩa chuyển) trơn nhẵn đến mức có thể phản chiếu ánh sáng
    như hình với bóng
    bóng dáng
    núp bóng
    bóng cây trên mặt nước
    sáng bóng
    bóng loáng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.