Bước tới nội dung

Xeo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:06, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*tʃɛːw [1]/ [cg1] nạy lên, bẩy vật nặng
    xeo gỗ
    cái đòn xeo
    xeo cánh cửa lên

Từ cùng gốc

  1. ^ (Pa Kô) xeo

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2009). A layer of Dongsonian vocabulary in Vietnamese. Journal of the Southeast Asian Linguistics Society, 1. 95-108.