Bước tới nội dung

Đứa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:41, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*taːʔ [1]/ ("người nam") [cg1] tiếng gọi những người nhỏ tuổi hoặc thấp kém hơn
    đứa
    đứa trẻ
    đứa con
    đứa em gái
    mấy đứa bạn
    đứa
    đứa ăn mày
    đứa nào chửi tao

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.