Bước tới nội dung

Nêm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ɗeːmʔ [1]/ [cg1] thêm gia vị vào thức ăn đang nấu cho vừa miệng
    nêm nếm
    bột nêm
Tập tin:Granulated chicken bouillon 1.jpg
Hạt nêm vị gà

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.