Bước tới nội dung

Bay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:32, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*par [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*pər [2]/ [cg2] di chuyển trong không trung; (nghĩa chuyển) di chuyển hoặc thay đổi nhanh; (nghĩa chuyển) biến mất, phai mất
    cao chạy xa bay
    phóng như bay trên đường
    cãi bay cãi biến
    bay hơi
  2. xem bây
"Pháo đài bay" B52

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.