Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lèn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:36, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*liən
[1]
/
("ấn")
[cg1]
nhồi chặt vào;
(nghĩa chuyển)
bán đắt;
(nghĩa chuyển)
đánh mạnh
lèn
gối
lèn
đệm
lèn
cối
xay
máy
lèn
đất
chật
lèn
xe
lèn
cả
chục
khách
càng
quen
càng
lèn
cho
đau
lèn
cho
một
trận
Gối lèn ruột nhựa
Từ cùng gốc
^
(
Kháng
)
/nɛːn/
(Palaung)
neạ̄n
("bóp")
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF