- (Proto-Mon-Khmer) /*guul [1] ~ *guəl [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*t-koːlʔ [2]/ [cg2] → (Việt trung đại - 1651) cối, cấi vật dùng để đựng những thứ được xay, giã, nghiền; (nghĩa chuyển) loại pháo nòng ngắn, được dựng nghiêng góc rồi thả đạn pháp vào giống như thả đồ vào cối, dùng để tấn công những mục tiêu được che khuất
- cối giã gạo
- cối xay gió
- con cá đối nằm trong cối đá
- cãi chày cãi cối
- pháo cối
- đạn cối
Nguồn tham khảo
- ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.