Bước tới nội dung

Nép

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:31, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɗəp [1] ~ *ɗəəp [1] ~ *ɗap [1] ~ *ɗaap [1] ~ *ɗup [1] ~ *ɗuup [1] ~ *ɗuəp [1]/ ("đậy, che") [cg1] [a] &nbsp thu mình lại và ép sát vào vật khác, chỉ để lộ một phần cơ thể
    khép nép
    đứng nép sang bên
    đi nép vào sườn núi
    nép sau cánh cửa
    đứng nép gốc cây
    nép vào lòng mẹ
Cáo túi nép cạnh gốc cây

Chú thích

  1. ^ Có thể so sánh với (Khmer) នែប(/nɛɛp/).

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d e f g Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF