Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngâm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*.ŋəm
[1]
~ *[ ]ŋam
[1]
/
[cg1]
để lâu trong chất lỏng cho thấm;
(nghĩa chuyển)
để lâu không làm, không hoàn thành
ngâm
thóc
ngâm
giấm
ngâm
rượu
hồng
ngâm
ngâm
hồ
sơ
dự án
ngâm
ngâm
mãi không
làm
tòa
ngâm
án không xử
Tỏi ngâm giấm
Từ cùng gốc
^
ngấm
(
Mường
)
ngâm
(
Cơ Tu
)
/ŋəm/
(Phương)
(Palaung)
/ŋəm/
(
Stiêng
)
/ŋɔːm/
(
Stiêng
)
/ŋɔm/
(Biat)
(
Khasi
)
ngam
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF