Bước tới nội dung

Trắc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:00, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*krak [1]/ ("gỗ lõi, gỗ cứng") [cg1] loài cây thân gỗ có danh pháp Dalbergia cochinchinensis, ruột gỗ màu đỏ thẫm ngả đen, mịn và rất cứng, có giá trị kinh tế cao
    cây trắc
    gỗ trắc
Tập tin:Dalbergia cochinchinensis Kratie Cambodia.JPG
Cây trắc non

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ក្រាក់(/krak/)
      • (Môn) ကြက်(/krɛk/)
      • (Ba Na) /[ʔlɔːŋ] krak/ ("gỗ mun")
      • (Stiêng) /[chiː] krak/ ("gỗ mun") (Biat)
      • (Hà Lăng) kră
      • (Riang) /ˉkrak/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF