Bước tới nội dung

Vẩy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:08, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*was [1] ~ *waas [1]/ ("vẫy") [cg1](Proto-Vietic) /*vasvas [2]/ [cg2] đưa qua đưa lại hoặc đưa lên đưa xuống liên tiếp
    ve vẩy đuôi
    ve vẩy bím tóc
    vung vẩy
    vẩy tay cho khô

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.