Bước tới nội dung

Láng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:23, ngày 27 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*plaaŋʔ/ ("phát sáng") [cg1](Việt trung đại) /mláng/ nhẵn bóng; làm cho nhẵn bóng
    nước da đen láng
    láng mượt
    láng xi măng
    láng mỡ
    sáng láng

Từ cùng gốc