Bước tới nội dung

Hương cái

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. hương + (Proto-Vietic) /*k-caːl [1]/ ("xoài") [cg1] tên trong sách thuốc nam y của cây xoài

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.