Bước tới nội dung

Tươi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:10, ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) 鮮(tiên) /*s[a]r/ → (Việt trung đại) tươi, tưâi động, thực vật mới được thu hoạch hoặc còn sống, chưa bị biến chất
    cá tươi
    tươi tốt
Rau củ tươi