Bước tới nội dung

Mong

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:18, ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (vọng) /*maŋ ~ *maŋ-s/ [a] &nbsp chờ đợi điều gì đó xảy ra
    mong muốn
    mong mỏi
    trông mong

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khách Gia) /mong/(Quảng Đông) /mong6/.

chờ đợi điều gì đó xảy ra

  1. mong muốn
    mong mỏi
    trông mong