Trát
- (Proto-Mon-Khmer) /*lit [1] ~ *liit [1] ~ *liət [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*[k]pliət [2]/ [cg2] → (Việt trung đại - 1651) blát, tlát bôi lên bề mặt một chất bột hoặc chất sệt; (nghĩa chuyển) làm cho kín chỗ hở bằng cách bôi lên bề mặt một chất sệt rồi miết đều; (cũng) trét
- trát tường
- trát hồ
- tô son trát phấn
- bôi tro trát trấu