Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:52, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) () /kuo/[?][?] loài chim có danh pháp Francolinus pintadeanus, cỡ nhỏ, lông cánh màu nâu đốm vàng đen, lông cổ và lưng màu trắng đốm hoặc vằn đen, sống ở các đồi cỏ; (nghĩa chuyển) các loài chim cỡ nhỏ, có hình dáng tương tự gà, sống và làm ổ dưới đất
    gà gô
  2. (Hán trung cổ) () /kuo/ trói chặt lại
    trói gô
    gô cổ
  3. (Pháp) Guigoz [a] &nbsp (Nam Bộ) lon nhôm dùng để đựng; (cũng) ghi gô, mi gô, bi gô
    lon gô
    mang theo gô cơm

Chú thích

  1. ^ Guigoz là thương hiệu sữa bột trẻ em của hãng Nestlé, rất phổ biến ở miền Nam trước năm 1975. Loại sữa này được đựng trong lon nhôm rất bền và không bị rỉ sét, thường được giữ lại sau khi đã dùng hết sữa để làm lon đựng gia vị, đồ khô, cơm canh,…