Bước tới nội dung

Ao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:49, ngày 23 tháng 10 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (áo) /ʔɑuH/ ("vịnh, vũng") khu vực đào sâu xuống để chứa nước
    ao
    Ao sâu nước cả khôn chài
    Vườn rộng rào thưa khó đuổi
Tập tin:Water Lilies (219890595).jpeg
Ao đình