Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:47, ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) beurre(/bœʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-beurre.wav chất béo tách ra từ sữa, có mùi thơm; (nghĩa chuyển) loài cây có danh pháp Persea americana, quả chín có ruột màu vàng xanh, mịn và béo ngậy giống bơ sữa
    bắp rang
    sữa
    kem
    sinh tố