Bước tới nội dung

Biệt xới

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:21, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (biệt)(xứ) ("rời bỏ quê hương") Tầm nguyên tự điển của Lê Văn Hòe cho rằng xới là đọc trại đi của từ xứ; biệt xới nghĩa là nơi khác, không phải quê hương
    bỏ đi biệt xới

Xem thêm