Bước tới nội dung

Chuông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:02, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (chung) /t͡ɕɨoŋ/(Việt trung đại - 1651) chuâng nhạc cụ bằng kim loại, lòng rỗng, phát ra tiếng kêu khi rung hoặc đánh; (nghĩa chuyển) vật phát ra tiếng kêu được gắn lên đồ vật khác
    chuông đồng
    chuông chùa
    rung chuông
    bấm chuông
    chuông báo thức
    chuông xe đạp