Bước tới nội dung

Ba khía

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:27, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Triều Châu) (bành)() /bhê khî/ các loài cáy thuộc họ Sesarmidae, sống ở nước lợ, mặn
    mắm ba khía
    gỏi đu đủ ba khía
Ba khía Ấn Độ