Bước tới nội dung

Chầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:23, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (trì) /*l<r>ə[j]/[?][?] (cũ) muộn, chậm
    chầy bửa
    chẳng chóng thì chầy
    chầy chăng một năm sau vội
    canh chầy