Bước tới nội dung

Chốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:31, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (thốc) /t͡sʰuk̚/ ("bệnh ngoài da") bệnh mụn mủ, lở loét
    chốc đầu
    chốc lở
    ghẻ chốc
    gàu chốc
Tập tin:Impetigo Conferta Capilitii, Robert Willis, 1841 Wellcome L0074339.jpg
Em bé bị chốc đầu